Cao su chống va đập cửa

Từ: 小商品经济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小商品经济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小商品经济 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoshāngpǐnjīngjì] kinh tế hàng hoá nhỏ。农民和手工业者以个体劳动进行商品生产的经济。生产者占有生产资料,依靠自己的劳动进行生产,并且只是为了换取自己需要的物质资料而出卖商品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
小商品经济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小商品经济 Tìm thêm nội dung cho: 小商品经济