Cao su chống va đập cửa

Từ: 小小不言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小小不言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小小不言 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoxiǎobùyán] nhỏ nhặt không đáng nói; nhỏ nhặt không đáng kể。细微不足道的;轻微。
小小不言的事儿,不必计较。
việc nhỏ nhặt, không nên so đo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
小小不言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小小不言 Tìm thêm nội dung cho: 小小不言