Từ: 同窗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同窗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng song
☆Tương tự:
đồng học
學,
đồng nghiễn
硯.

Nghĩa của 同窗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngchuāng] 1. cùng trường; cùng học một trường; đồng môn。同在一个学校学习。
同窗三载
cùng học một trường ba năm
同窗好友
bạn thân cùng trường.
2. bạn cùng trường; bạn đồng môn。同在一个学校学习的人。
他是我旧日的同窗。
anh ấy là bạn cùng trường cũ của tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)
同窗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同窗 Tìm thêm nội dung cho: 同窗