Từ: 小洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoyáng] đồng hào bằng bạc。旧指一角或二角的银币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
小洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小洋 Tìm thêm nội dung cho: 小洋