Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 札 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 札, chiết tự chữ TRÁT, TRỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 札:
札
Pinyin: zha2;
Việt bính: zaat3;
札 trát
Nghĩa Trung Việt của từ 札
(Danh) Thẻ gỗ để viết.§ Ngày xưa không có giấy, dùng mảnh ván viết chữ.
◎Như: bút trát 筆札 bút và thẻ gỗ để viết, giản trát 簡札 thẻ tre.
(Danh) Thư từ, công văn.
◎Như: tin trát 信札 văn thư.
◇Cổ thi 古詩: Khách tòng viễn phương lai, Di ngã nhất thư trát 客從遠方來, 遺我一書札 (Mạnh đông hàn khí chí 孟冬寒氣至) Khách từ phương xa đến, Để lại cho ta một bức thư.
(Danh) Lớp bằng da hoặc kim loại lót áo giáp, mũ trụ.
(Động) Chết vì tai họa, ôn dịch.
◎Như: yểu trát 夭札 chết yểu.
◇Tả truyện 左傳: Lệ tật bất giáng, dân bất yêu trát 癘疾不降,民不夭札 (Chiêu Công tứ niên 昭公四年) Ôn dịch không giáng xuống, dân không chết yểu.
trát, như "trơ trát" (vhn)
trớt, như "trớt môi" (btcn)
Nghĩa của 札 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: TRÁT
1. bảng gỗ nhỏ; cái trát (miếng gỗ nhỏ và mỏng dùng để viết chữ thời xưa)。古代写字用的小而薄的木片。
2. thư; thư từ。信件。
书札
thư từ
信札
thư tín
手札
thư tay
Từ ghép:
札记
Số nét: 5
Hán Việt: TRÁT
1. bảng gỗ nhỏ; cái trát (miếng gỗ nhỏ và mỏng dùng để viết chữ thời xưa)。古代写字用的小而薄的木片。
2. thư; thư từ。信件。
书札
thư từ
信札
thư tín
手札
thư tay
Từ ghép:
札记
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 札
| giạt | 札: | |
| trát | 札: | trơ trát |
| trớt | 札: | trớt môi |

Tìm hình ảnh cho: 札 Tìm thêm nội dung cho: 札
