Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 尘嚣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尘嚣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尘嚣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénxiāo] huyên náo; đông đúc ồn ào; náo loạn; om sòm。人多喧闹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần:trần tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚣

hiêu:khiếu hiêu (ồn ào)
尘嚣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尘嚣 Tìm thêm nội dung cho: 尘嚣