Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大而化之 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大而化之:
Nghĩa của 大而化之 trong tiếng Trung hiện đại:
[dà"érhuàzhī] cẩu thả; lơ đễnh。化:感化。原指把真诚、善良、完美的品德发扬光大,使人的思想品德以完美。后用来形容做事大大咧咧,不谨慎,不细致。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |

Tìm hình ảnh cho: 大而化之 Tìm thêm nội dung cho: 大而化之
