Chữ 嚣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚣, chiết tự chữ HIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚣:
嚣
Biến thể phồn thể: 囂;
Pinyin: xiao1, ao2;
Việt bính: hiu1;
嚣 hiêu
hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (gdhn)
Pinyin: xiao1, ao2;
Việt bính: hiu1;
嚣 hiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 嚣
Giản thể của chữ 囂.hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (gdhn)
Nghĩa của 嚣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (囂)
[áo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt: NGAO
đất Ngao (đô thành thời Thương, nay ở phía tây bắc Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。同"隞"。
Ghi chú: 另见xiāo。
[xiāo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HIÊU
tranh cãi ầm ĩ; huyên náo。吵闹;喧哗。
Từ ghép:
嚣张
[áo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt: NGAO
đất Ngao (đô thành thời Thương, nay ở phía tây bắc Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。同"隞"。
Ghi chú: 另见xiāo。
[xiāo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HIÊU
tranh cãi ầm ĩ; huyên náo。吵闹;喧哗。
Từ ghép:
嚣张
Chữ gần giống với 嚣:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Dị thể chữ 嚣
囂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚣
| hiêu | 嚣: | khiếu hiêu (ồn ào) |

Tìm hình ảnh cho: 嚣 Tìm thêm nội dung cho: 嚣
