Chữ 嚣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚣, chiết tự chữ HIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚣:

嚣 hiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嚣

嚣

Chiết tự chữ 嚣

Chiết tự chữ hiêu bao gồm chữ 口 口 页 口 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚣 cấu thành từ 5 chữ: 口, 口, 页, 口, 口
  • 口 khẩu
  • 口 khẩu
  • 页 hiệt
  • 口 khẩu
  • 口 khẩu
  • hiêu [hiêu]

    U+56A3, tổng 18 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 囂;
    Pinyin: xiao1, ao2;
    Việt bính: hiu1;

    嚣 hiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚣

    Giản thể của chữ 囂.
    hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (gdhn)

    Nghĩa của 嚣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (囂)
    [áo]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 18
    Hán Việt: NGAO
    đất Ngao (đô thành thời Thương, nay ở phía tây bắc Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。同"隞"。
    Ghi chú: 另见xiāo。
    [xiāo]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HIÊU
    tranh cãi ầm ĩ; huyên náo。吵闹;喧哗。
    Từ ghép:
    嚣张

    Chữ gần giống với 嚣:

    㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,

    Dị thể chữ 嚣

    囂,

    Chữ gần giống 嚣

    囂, 斝, 嚚, 高, 颧, 颟, 颠, 颡, 蠺, 颢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚣 Tự hình chữ 嚣 Tự hình chữ 嚣 Tự hình chữ 嚣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚣

    hiêu嚣:khiếu hiêu (ồn ào)
    嚣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚣 Tìm thêm nội dung cho: 嚣