Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 屈心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屈心 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūxīn] trái với lương tâm; trái ý。亏心;昧心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
屈心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屈心 Tìm thêm nội dung cho: 屈心