Từ: 展性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 展性 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnxìng] tính dát mỏng được。物体可以压成片状而不断裂的性质,金属多具有展性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
展性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 展性 Tìm thêm nội dung cho: 展性