Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 屡教不改 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屡教不改:
Nghĩa của 屡教不改 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚjiàobùgǎi] dạy mãi không sửa; chỉ bảo nhiều lần mà không sửa chữa。多次教育, 仍不改正。 也说累教不改。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屡
| cũ | 屡: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| luã | 屡: | chết lũa xương |
| lú | 屡: | lú lẫn |
| lũ | 屡: | lũ lượt |
| rủ | 屡: | rủ nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |

Tìm hình ảnh cho: 屡教不改 Tìm thêm nội dung cho: 屡教不改
