Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 屯田 trong tiếng Trung hiện đại:
[túntián] đồn điền。汉以后历代政府利用兵士在驻扎的地区种地,或者召募农民种地,这种措施叫做屯田。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屯
| chồn | 屯: | bồn chồn; chồn chân |
| dùn | 屯: | dùn chí (nhụt chí) |
| dồn | 屯: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| giùn | 屯: | |
| giùng | 屯: | giùng mình; nước giùng |
| giỡn | 屯: | nói giỡn; giỡn mặt |
| nhún | 屯: | nhún mình |
| rùn | 屯: | |
| sồn | 屯: | sồn sồn |
| thùn | 屯: | thùn thụt |
| truân | 屯: | truân chuyên |
| tòn | 屯: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| đún | 屯: | đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã) |
| đần | 屯: | đần độn, ngu đần |
| đốn | 屯: | đốn mạt; khốn đốn |
| đồn | 屯: | đóng đồn, đồn địch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 田
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |

Tìm hình ảnh cho: 屯田 Tìm thêm nội dung cho: 屯田
