Từ: 背集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背集:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 背 • 集

Nghĩa của 背集 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèijí] trái phiên; ngày không họp chợ ở nông thôn. 农村里轮到没有集市的日子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập集: 
tập集:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp集:thẳng tắp
tợp集:tợp rượu
背集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背集 Tìm thêm nội dung cho: 背集