Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhân đinh
Người con trai thành niên có thể phục dịch (dùng trong phép thuế ngày xưa).Nhân khẩu. ☆Tương tự:
sanh xỉ
生齒.Đầy tớ, gia bộc.
Nghĩa của 人丁 trong tiếng Trung hiện đại:
[réndīng] 1. người lớn; người trưởng thành。旧指成年人。
2. nhân khẩu; số dân。人口。
人丁兴旺。
nhân khẩu đông đúc.
2. nhân khẩu; số dân。人口。
人丁兴旺。
nhân khẩu đông đúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 人丁 Tìm thêm nội dung cho: 人丁
