Từ: 屯田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屯田:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 屯 • 田

Nghĩa của 屯田 trong tiếng Trung hiện đại:

[túntián] đồn điền。汉以后历代政府利用兵士在驻扎的地区种地,或者召募农民种地,这种措施叫做屯田。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屯

chồn屯:bồn chồn; chồn chân
dùn屯:dùn chí (nhụt chí)
dồn屯:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
giùn屯: 
giùng屯:giùng mình; nước giùng
giỡn屯:nói giỡn; giỡn mặt
nhún屯:nhún mình
rùn屯: 
sồn屯:sồn sồn
thùn屯:thùn thụt
truân屯:truân chuyên
tòn屯:tòn ten (treo lơ lửng)
đún屯:đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)
đần屯:đần độn, ngu đần
đốn屯:đốn mạt; khốn đốn
đồn屯:đóng đồn, đồn địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng田:ruộng nương, đồng ruộng
điền田:đồn điền; điền thổ; điền trạch
屯田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屯田 Tìm thêm nội dung cho: 屯田