Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 屯落 trong tiếng Trung hiện đại:
[túnluò] làng mạc; thôn làng; thôn xóm。村庄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屯
| chồn | 屯: | bồn chồn; chồn chân |
| dùn | 屯: | dùn chí (nhụt chí) |
| dồn | 屯: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| giùn | 屯: | |
| giùng | 屯: | giùng mình; nước giùng |
| giỡn | 屯: | nói giỡn; giỡn mặt |
| nhún | 屯: | nhún mình |
| rùn | 屯: | |
| sồn | 屯: | sồn sồn |
| thùn | 屯: | thùn thụt |
| truân | 屯: | truân chuyên |
| tòn | 屯: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| đún | 屯: | đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã) |
| đần | 屯: | đần độn, ngu đần |
| đốn | 屯: | đốn mạt; khốn đốn |
| đồn | 屯: | đóng đồn, đồn địch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 屯落 Tìm thêm nội dung cho: 屯落
