Cao su chống va đập cửa

Từ: 屯落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屯落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屯落 trong tiếng Trung hiện đại:

[túnluò] làng mạc; thôn làng; thôn xóm。村庄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屯

chồn:bồn chồn; chồn chân
dùn:dùn chí (nhụt chí)
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
nhún:nhún mình
rùn: 
sồn:sồn sồn
thùn:thùn thụt
truân:truân chuyên
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
đún:đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)
đần:đần độn, ngu đần
đốn:đốn mạt; khốn đốn
đồn:đóng đồn, đồn địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
屯落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屯落 Tìm thêm nội dung cho: 屯落