Từ: công suất tăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công suất tăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngsuấttăng

Dịch công suất tăng sang tiếng Trung hiện đại:

增益 《放大器输出功率与输入功率比值的对数, 用来表示功率放大的程度。也指电压或电流的放大倍数。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: suất

suất:suất giao (mất thăng bằng)
suất:lãi suất
suất:suất chỉ (trục cuộn)
suất:tất suất (con dế mèn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tăng

tăng:tăng ni
tăng:tăng lên
tăng:tăng đố (ghét)
tăng:tăng lên
tăng:tăng lên
tăng:tăng (hàng tơ lụa)
tăng:tăng (hàng tơ lụa)
tăng:tăng (cái vó cá)
công suất tăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công suất tăng Tìm thêm nội dung cho: công suất tăng