Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硐, chiết tự chữ ĐỖNG, ĐỘNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硐:
硐
Pinyin: tong2, dong3, dong4;
Việt bính: dung6;
硐 động
Nghĩa Trung Việt của từ 硐
(Danh) Hang, hố.§ Cũng như động 洞 hoặc động 峒.
động (gdhn)
đỗng (gdhn)
Nghĩa của 硐 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỘNG
hang động; hầm mỏ。山洞、窑洞或矿坑。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỘNG
hang động; hầm mỏ。山洞、窑洞或矿坑。
Chữ gần giống với 硐:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硐
| đỗng | 硐: | |
| động | 硐: |

Tìm hình ảnh cho: 硐 Tìm thêm nội dung cho: 硐
