Chữ 硐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硐, chiết tự chữ ĐỖNG, ĐỘNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硐:

硐 động

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硐

Chiết tự chữ đỗng, động bao gồm chữ 石 同 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硐 cấu thành từ 2 chữ: 石, 同
  • thạch, đán, đạn
  • đang, đùng, đồng
  • động [động]

    U+7850, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2, dong3, dong4;
    Việt bính: dung6;

    động

    Nghĩa Trung Việt của từ 硐

    (Danh) Hang, hố.
    § Cũng như động
    hoặc động .

    động (gdhn)
    đỗng (gdhn)

    Nghĩa của 硐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dòng]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐỘNG
    hang động; hầm mỏ。山洞、窑洞或矿坑。

    Chữ gần giống với 硐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

    Chữ gần giống 硐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硐 Tự hình chữ 硐 Tự hình chữ 硐 Tự hình chữ 硐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硐

    đỗng: 
    động: 
    硐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硐 Tìm thêm nội dung cho: 硐