Từ: 山林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山林 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānlín] núi rừng; sơn lâm。有山有树林的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
山林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山林 Tìm thêm nội dung cho: 山林