Từ: 截击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 截击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 截击 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéjī] chặn đánh; vây đánh。在半路上截住打击(敌人)。
三营在村东头截击敌人的增援部队。
tiểu đoàn ba đã chặn đánh quân tăng viện của địch ở đầu làng phía đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
截击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 截击 Tìm thêm nội dung cho: 截击