Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 截击 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéjī] chặn đánh; vây đánh。在半路上截住打击(敌人)。
三营在村东头截击敌人的增援部队。
tiểu đoàn ba đã chặn đánh quân tăng viện của địch ở đầu làng phía đông.
三营在村东头截击敌人的增援部队。
tiểu đoàn ba đã chặn đánh quân tăng viện của địch ở đầu làng phía đông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 截
| sịt | 截: | sụt sịt; đen sịt |
| tiệt | 截: | chết tiệt |
| tét | 截: | mũi tét (mũi tẹt) |
| tĩu | 截: | tục tĩu |
| tẹt | 截: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 截击 Tìm thêm nội dung cho: 截击
