Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 山水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山水 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānshuǐ] 1. nước từ trên núi chảy xuống。山上流下来的水。
2. cảnh sơn thuỷ; cảnh thiên nhiên; phong cảnh。山和水,泛指有山有水的风景。
桂林山水甲天下。
phong cảnh Quế Lâm đẹp nhất.
3. tranh sơn thuỷ; tranh phong cảnh; tranh thuỷ mặc。指以风景为题材的中国画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
山水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山水 Tìm thêm nội dung cho: 山水