Từ: 山羊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山羊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山羊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānyáng] sơn dương; dê rừng。羊的一种,角的基部略作三角形,角尖向后,四肢强壮,善于跳跃,毛不弯曲,公羊有须,变种很多,有黑、灰等颜色。皮可以制革,毛皮可以制衣褥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương
山羊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山羊 Tìm thêm nội dung cho: 山羊