Từ: 岔子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岔子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岔子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chà·zi] 1. đường rẽ; lối rẽ。岔路。
2. sự cố; nhầm lẫn; chuyện rắc rối; chuyện。事故;错误。
你放心吧,出不了岔子。
anh cứ yên tâm đi, không xảy ra chuyện gì đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
岔子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岔子 Tìm thêm nội dung cho: 岔子