Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 動產 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動產:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động sản
Của cải có thể đem đi được, chẳng hạn tiền bạc, xe cộ, vàng bạc.
§ Nói đối lại với
bất động sản
產.

Nghĩa của 动产 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngchǎn] động sản。可以移动的财产,指金钱、器物等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
動產 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動產 Tìm thêm nội dung cho: 動產