Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自后 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìhòu] sau này; về sau; từ đó về sau。从此以后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
自后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自后 Tìm thêm nội dung cho: 自后