Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 崇尚 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngshàng] tôn trọng; tôn kính; chiều ý; chiều theo; biện hộ; bào chữa; chủ trương; tán thành; ủng hộ; phong thánh; giữ gìn; duy trì; tôn sùng。尊重;推崇。
崇尚正义。
tôn sùng chính nghĩa.
崇尚正义。
tôn sùng chính nghĩa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崇
| sung | 崇: | sung sức, sung mãn |
| sòng | 崇: | |
| sùng | 崇: | tôn sùng |
| sồng | 崇: | nâu sồng |
| xùng | 崇: | xùng xình (rộng rãi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚
| chuộng | 尚: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| sượng | 尚: | |
| thằng | 尚: |

Tìm hình ảnh cho: 崇尚 Tìm thêm nội dung cho: 崇尚
