Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工作日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工作日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工作日 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzuòrì] 1. thời gian làm việc; giờ làm việc; giờ hành chánh。一天中按规定做工作的时间。
2. ngày công; ngày làm việc; ngày lao động。按规定应该工作的日子。
本周星期一至星期五是工作日,星期六和星期天是休息日。
mỗi tuần làm việc từ thứ hai đến thứ sáu, thứ bảy và chủ nhật là ngày nghỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
工作日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工作日 Tìm thêm nội dung cho: 工作日