Từ: 工作电流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工作电流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工作电流 trong tiếng Trung hiện đại:

gōngzuò diànliú dòng điện làm việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
工作电流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工作电流 Tìm thêm nội dung cho: 工作电流