Từ: 工薪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工薪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工薪 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxīn] tiền lương。工资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
工薪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工薪 Tìm thêm nội dung cho: 工薪