Cao su chống va đập cửa

Từ: bỏ họp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỏ họp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỏhọp

Dịch bỏ họp sang tiếng Trung hiện đại:

退席。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ

bỏ𠬃:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬕:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬖:(xa lìa, để mặc)
bỏ𱑮: 
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: họp

họp:họp chợ; xum họp
họp:họp chợ; xum họp

Gới ý 15 câu đối có chữ bỏ:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

bỏ họp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỏ họp Tìm thêm nội dung cho: bỏ họp