Chữ 涟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涟, chiết tự chữ LIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涟:

涟 liên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涟

涟

Chiết tự chữ 涟

Chiết tự chữ liên bao gồm chữ 水 连 hoặc 氵 连 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涟 cấu thành từ 2 chữ: 水, 连
  • 水 thuỷ, thủy
  • 连 liên
  • 2. 涟 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 连
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 连 liên
  • liên [liên]

    U+6D9F, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 漣;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lin4;

    涟 liên

    Nghĩa Trung Việt của từ 涟

    Giản thể của chữ 漣.
    liên, như "liên (gợn sóng)" (gdhn)

    Nghĩa của 涟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (漣)
    [lián]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LIÊN
    1. sóng lăn tăn; sóng gợn。风吹水面所形成的波纹。
    2. ràn rụa; sướt mướt (nước mắt)。泪流不断的样子。
    Từ ghép:
    涟洏 ; 涟漪

    Chữ gần giống với 涟:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涟

    漣,

    Chữ gần giống 涟

    湂, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涟 Tự hình chữ 涟 Tự hình chữ 涟 Tự hình chữ 涟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涟

    liên涟:liên (gợn sóng)
    涟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涟 Tìm thêm nội dung cho: 涟