Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涟, chiết tự chữ LIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涟:
涟
Biến thể phồn thể: 漣;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
涟 liên
liên, như "liên (gợn sóng)" (gdhn)
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
涟 liên
Nghĩa Trung Việt của từ 涟
Giản thể của chữ 漣.liên, như "liên (gợn sóng)" (gdhn)
Nghĩa của 涟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (漣)
[lián]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LIÊN
1. sóng lăn tăn; sóng gợn。风吹水面所形成的波纹。
2. ràn rụa; sướt mướt (nước mắt)。泪流不断的样子。
Từ ghép:
涟洏 ; 涟漪
[lián]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LIÊN
1. sóng lăn tăn; sóng gợn。风吹水面所形成的波纹。
2. ràn rụa; sướt mướt (nước mắt)。泪流不断的样子。
Từ ghép:
涟洏 ; 涟漪
Chữ gần giống với 涟:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涟
漣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涟
| liên | 涟: | liên (gợn sóng) |

Tìm hình ảnh cho: 涟 Tìm thêm nội dung cho: 涟
