Từ: 工龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglíng] tuổi nghề; tuổi công tác。工人或职员的工作年数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
工龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工龄 Tìm thêm nội dung cho: 工龄