Từ: 巧计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巧计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巧计 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎojì] diệu kế; thượng sách; kế hay。巧妙的计策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
巧计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巧计 Tìm thêm nội dung cho: 巧计