Cao su chống va đập cửa

Từ: 高压脊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高压脊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高压脊 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoyājǐ] vùng cao áp; vùng khí áp cao。在同高度上,高气压中心向外突出的部分,其气压高于其他部分。也叫高空脊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích:tích (lưng)
高压脊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高压脊 Tìm thêm nội dung cho: 高压脊