Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 巴巴儿地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴巴儿地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巴巴儿地 trong tiếng Trung hiện đại:

[bābār·de] 1. nóng lòng; nôn nóng. 迫切;急切。
他巴巴儿地等着他那老伙伴。
ông ta nóng lòng chờ đợi người bạn cũ ấy.
2. cất công; đặc biệt; cốt; cốt ý。特地。
巴巴儿地从远道赶来。
cất công vượt đường xa đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
巴巴儿地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴巴儿地 Tìm thêm nội dung cho: 巴巴儿地