Từ: 断档 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断档:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断档 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàndàng] bán hết hàng; bán hết hàng hoá。指某种商品脱销。
顾客需要的日用小百货不能断档。
hàng hoá vật dụng thường ngày khách cần không thể hết hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 档

đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
断档 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断档 Tìm thêm nội dung cho: 断档