Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 捞着 trong tiếng Trung hiện đại:
[lāozháo] gặp may; vớ bở; may mắn; hên。 得到机会(做某事)。
那天的联欢会,我没捞着参加。
buổi liên hoan hôm đó, tôi không có may mắn được tham dự.
那天的联欢会,我没捞着参加。
buổi liên hoan hôm đó, tôi không có may mắn được tham dự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捞
| lao | 捞: | lao xao |
| lau | 捞: | khăn lau |
| trau | 捞: | trau chuốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |

Tìm hình ảnh cho: 捞着 Tìm thêm nội dung cho: 捞着
