Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 市分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 市分 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìfēn] 1. phân (bằng 1/100 thước)。市制长度单位。一市分等于一市尺的百分之一。
2. phân (bằng 1/1000 cân)。市制重量单位,一市分等于一市斤的千分之一,旧制一市分等于一市斤的一千六百分之一。
3. sào (bằng 1/10 mẫu)。市制地积单位,一市分等于一市亩的十分之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
市分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市分 Tìm thêm nội dung cho: 市分