Từ: 疾风劲草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾风劲草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疾风劲草 trong tiếng Trung hiện đại:

[jífēngjìngcǎo] Hán Việt: TẬT PHONG TRI KÌNH THẢO
gió mạnh mới hay cỏ cứng; trong khó khăn gian khổ mới nhận ra phẩm chất từng người; lửa thử vàng, gian nan thử sức。在猛烈的大风中,只有坚韧的草才不会被吹倒,比喻在大风浪或艰苦危急之中,只有立场坚定、意志坚决的人 才经得起考验。也说疾风知劲草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
疾风劲草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疾风劲草 Tìm thêm nội dung cho: 疾风劲草