Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 帕皮提 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帕皮提:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帕皮提 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàpítí] Papeete (thủ đô Pô-li-nê-di thuộc Pháp)。佩佩埃堤法国波利尼西亚海的领地的首都,南太平洋社会群岛塔西提岛西北海岸的一个港口。是商业和旅游中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帕

phạ:phạ (chiếc khăn tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng
帕皮提 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帕皮提 Tìm thêm nội dung cho: 帕皮提