Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 好日子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好日子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好日子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎorì·zi] 1. ngày lành; ngày tốt lành; ngày lành tháng tốt。吉利的日子。
2. ngày cưới; ngày vui; ngày kết hôn。办喜事的日子。
你们的好日子定在哪一天?
các bạn đã định ngày nào cưới?
他俩订了好日子。
anh chị ấy đã định ngày cưới.
3. cuộc sống tốt đẹp; cuộc sống sung sướng; cuộc sống hạnh phúc。美好的生活。
这几年他才过上好日子。
mấy năm nay anh ấy mới sống cuộc sống sung sướng.
解放后,我们过上了好日子。
sau giải phóng chúng ta được sống cuộc sống tốt đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
好日子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好日子 Tìm thêm nội dung cho: 好日子