Cao su chống va đập cửa

Từ: chổi than có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chổi than:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chổithan

Dịch chổi than sang tiếng Trung hiện đại:

碳晶块

Nghĩa chữ nôm của chữ: chổi

chổi𭘒:cái chổi
chổi:chổi tre
chổi:sao chổi
chổi:chổi tre
chổi:chổi tre
chổi:cái chổi
chổi󰐍:cái chổi
chổi𥶲:sao chổi
chổi:sao chổi
chổi𬝉:cái chổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)
chổi than tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chổi than Tìm thêm nội dung cho: chổi than