Từ: 风言风语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风言风语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风言风语 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngyánfēngyǔ] 1. tin đồn; bịa đặt đồn nhảm。没有根据的话;恶意中伤的话。
2. nói xấu sau lưng; phao tin đồn。私下里议论或暗中散布某种传闻。
有些人风言风语,说的话很难听。
có những người nói xấu sau lưng, lời nói rất khó nghe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
风言风语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风言风语 Tìm thêm nội dung cho: 风言风语