Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 风言风语 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风言风语:
Nghĩa của 风言风语 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngyánfēngyǔ] 1. tin đồn; bịa đặt đồn nhảm。没有根据的话;恶意中伤的话。
2. nói xấu sau lưng; phao tin đồn。私下里议论或暗中散布某种传闻。
有些人风言风语,说的话很难听。
có những người nói xấu sau lưng, lời nói rất khó nghe.
2. nói xấu sau lưng; phao tin đồn。私下里议论或暗中散布某种传闻。
有些人风言风语,说的话很难听。
có những người nói xấu sau lưng, lời nói rất khó nghe.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 风言风语 Tìm thêm nội dung cho: 风言风语
