Chữ 攤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攤, chiết tự chữ NẮN, NẶN, THAN, THÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攤:

攤 than

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攤

Chiết tự chữ nắn, nặn, than, thán bao gồm chữ 手 難 hoặc 扌 難 hoặc 才 難 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攤 cấu thành từ 2 chữ: 手, 難
  • thủ
  • na, nan, nàn, nạn, nản, nần
  • 2. 攤 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 難
  • thủ
  • na, nan, nàn, nạn, nản, nần
  • 3. 攤 cấu thành từ 2 chữ: 才, 難
  • tài
  • na, nan, nàn, nạn, nản, nần
  • than [than]

    U+6524, tổng 22 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tan1, xi3;
    Việt bính: taan1;

    than

    Nghĩa Trung Việt của từ 攤

    (Động) Bày, rải, trải.
    ◇Thủy hử truyện
    : Địa thượng than trước thập sổ cá cao dược (Đệ tam hồi) Dưới đất bày mười mấy thứ thuốc cao.

    (Động)
    Công khai, không che dấu.

    (Động)
    Chia, phân phối.
    ◎Như: than tiền chia tiền, quân than nhậm vụ phân chia đồng đều nhiệm vụ.

    (Động)
    Tráng (cách nấu ăn làm thành phiến mỏng).
    ◎Như: than kê đản tráng trứng gà, than tiên bính tráng bánh.

    (Động)
    Gặp phải, đụng phải (việc bất như ý).
    ◎Như: than đáo ma phiền gặp phải chuyện phiền phức.

    (Danh)
    Sạp, chỗ bày hàng.
    ◎Như: hóa than sạp hàng.
    ◇Lão tàn du kí : Lưỡng biên bãi địa than, thụ mại nông gia khí cụ , (Đệ thập hồi) Hai bên bày sạp trên đất, bán dụng cụ nhà nông.

    nặn, như "nặn tượng" (vhn)
    nắn, như "nắn bóp, nắn tay, nắn chân" (btcn)
    than, như "than thân trách phận" (btcn)
    thán, như "thán (góp tiền)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 攤:

    , , , , , 𢺋, 𢺍, 𢺎, 𢺒, 𢺓, 𢺔,

    Dị thể chữ 攤

    ,

    Chữ gần giống 攤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攤 Tự hình chữ 攤 Tự hình chữ 攤 Tự hình chữ 攤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攤

    nắn:nắn bóp, nắn tay, nắn chân
    nặn:nặn tượng
    than:than thân trách phận
    thán:thán (góp tiền)
    攤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攤 Tìm thêm nội dung cho: 攤