Từ: vàng tây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vàng tây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vàngtây

Nghĩa vàng tây trong tiếng Việt:

["- d. Hợp kim của vàng với một ít đồng."]

Dịch vàng tây sang tiếng Trung hiện đại:

西金; 洋金 《铜、金等的合金。含金质甚少, 制成饰物, 可充赤金。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tây

tây󱇒:người tây
tây󰷖:nước tây
tây:tây giác (con tê giác)
tây:riêng tây
tây西:phương tây
tây:tây (dáng lo sợ)
vàng tây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vàng tây Tìm thêm nội dung cho: vàng tây