củ xích
Thước thợ mộc, hình như một tam giác vuông, dùng để đo góc vuông.
§ Còn gọi là:
mộc xích
木尺,
lỗ ban xích
魯般尺,
khúc xích
曲尺.
Nghĩa của 矩尺 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔchǐ] thước gấp; thước thợ; ê-ke。木工用来求直角的尺,用木或金属制成,象直角三角形的勾股二边。也叫角尺。见〖曲尺〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矩
| củ | 矩: | củ khoai; quy củ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |

Tìm hình ảnh cho: 矩尺 Tìm thêm nội dung cho: 矩尺
