Từ: 干亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānqīn] kết nghĩa (bạn bè coi nhau như ruột thịt)。没有血缘关系或婚姻关系而结成的亲戚,如干爹、干娘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
干亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干亲 Tìm thêm nội dung cho: 干亲