Chữ 汲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汲, chiết tự chữ CẤP, NGẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汲:

汲 cấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汲

汲

Chiết tự chữ 汲

Chiết tự chữ cấp, ngập bao gồm chữ 水 及 hoặc 氵 及 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汲 cấu thành từ 2 chữ: 水, 及
  • 水 thuỷ, thủy
  • 及 chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • 2. 汲 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 及
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 及 chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • cấp [cấp]

    U+6C72, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2;
    Việt bính: kap1
    1. [汲汲] cấp cấp 2. [汲引] cấp dẫn 3. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản;

    汲 cấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 汲

    (Động) Múc nước từ giếng lên, múc nước.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Cấp giản phanh trà chẩm thạch miên 汲澗烹茶枕石眠 (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác 亂後到崑山感作) Múc nước suối nấu trà, gối lên đá mà ngủ.

    (Danh)
    Họ Cấp.

    ngập, như "ngập nước" (vhn)
    cấp, như "cấp thuỷ (kéo nước)" (gdhn)

    Nghĩa của 汲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 6
    Hán Việt: CẤP
    1. múc nước。从下往上打水。
    从井里汲水。
    múc nước từ giếng lên.
    2. họ Cấp。(Jī)姓。
    Từ ghép:
    汲汲 ; 汲取 ; 汲引

    Chữ gần giống với 汲:

    汲,

    Chữ gần giống 汲

    湇, 漗, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汲 Tự hình chữ 汲 Tự hình chữ 汲 Tự hình chữ 汲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汲

    cấp汲:cấp thuỷ (kéo nước)
    ngập汲:ngập nước

    Gới ý 15 câu đối có chữ 汲:

    天河汲水勾宮粉,月窟簪花染御香

    Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

    Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

    汲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汲 Tìm thêm nội dung cho: 汲