Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 康熙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康熙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 康熙 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāngxī] Khang Hi (niên hiệu vua Thánh Tổ nhà Thanh, Trung Quốc, công nguyên 1662-1722)。清圣祖(爱新觉罗玄烨)年号(公元1662-1722)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng:khăng khăng; khăng khít
khương:khương (xem khang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熙

hi:hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)
hy:hy (sáng sủa, quang minh)
hây:hây hây đỏ; hây hẩy
康熙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 康熙 Tìm thêm nội dung cho: 康熙