Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 冠状动脉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠状动脉:
Nghĩa của 冠状动脉 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānzhuàngdòngmài] động mạch vành。供给心脏养分的动脉,起于主动脉,分左右两条,环绕在心脏的表面,形状像王冠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠
| quan | 冠: | y quan |
| quán | 冠: | quán quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |

Tìm hình ảnh cho: 冠状动脉 Tìm thêm nội dung cho: 冠状动脉
